Blog dịch thuật

Thực hành dịch thuật Tiếng Anh kinh tế bài 6

Bài viết Thực hành dịch thuật Tiếng Anh kinh tế bài 6 là bài viết thuộc phần Thực Hành Dịch thuật mà chúng tôi đang tuyển chọn theo yêu cầu của quý độc giả khách hàng. Bài viết sẽ là một ví dụ về việc phân tích, lựa chọn từ vựng nhằm cung cấp cho khách hàng một phương pháp dịch thuật tốt nhất.

Hi vọng đây sẽ là một công cụ hữu ích, giúp quý độc giả khách hàng ngày một nâng cao kỹ năng dịch thuật các tài liệu Tiếng Anh kinh tế hơn:

BÀI GỐC TIẾNG VIỆT

SẢN PHẨM TỪ DẦU CỦA TOTAL TẠI VIỆT NAM

  1. Theo số liệu điều tra của Viện hoá dầu Việt Nam kết hợp với Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên hiệp quốc, Việt Nam có dầu nhưng vẫn phải nhập các sản phẩm từ dầu như: dầu xăng, dầu lửa, dầu nhờn…
  2. Và mức tiêu thụ hiện nay chắc chắn còn tăng nhiều trong tương lai.
  3.  Với tiềm năng thị trường như vậy, Việt Nam hiện đang là điểm nóng trong cuộc chạy đua phân chia thị trường của gần 10 hãng sản xuất nổi tiếng của Pháp, Anh, Ý, Nhật, Singapore…
  4. Thế nhưng theo các nhà phân phối ở Việt Nam, lợi thế không tuỳ thuộc vào việc “khởi hành” trước hay sau mà chính là vào kỹ thuật cạnh tranh.
  5. Hiện nay BP, CASTROL… (Anh), FINA (Ý) COSMO, DIANA (Nhật), SINO (Singapore)… đều đang ở mức đưa sản phẩm vào bán thông qua một số đơn vị nhập khẩu của Việt Nam.
  6. Về lâu dài, ưu thế thuộc về TOTAL (Pháp), bởi chính TOTAL đã được Chính phủ Việt Nam chọn xây dựng nhà máy lọc dầu số 1 tại Việt Nam.
  7. Những sản phẩm từ dầu sẽ được TOTAL điều hành để sản xuất và phân phối tại Việt Nam.
  8. Ông BRUNO J.MALTVEL trưởng đại diện TOTAL về phân phối tiếp thị tại Việt Nam cho biết: TOTAL hiện có hơn 10,000 cây xăng hiện đại trên thế giới phục vụ đủ các nhu cầu của khách hàng.
  9. TOTAL hy vọng rằng những cây xăng có tiêu chuẩn quốc tế này sẽ được xây dựng tại Việt Nam khi nhà máy lọc dầu số 1 được xây dựng xong.
  10.  Chỉ trong tương lai gần, các sản phẩm từ dầu mang nhãn hiệu TOTAL “Made in Vietnam” không chỉ xuất hiện tại Việt Nam mà còn có mặt ở các quốc gia lân cận khác nữa.
thuc hanh dich thuat tieng anh kinh te bai 6

Thực hành dịch thuật Tiếng Anh kinh tế bài 6: SẢN PHẨM TỪ DẦU CỦA TOTAL TẠI VIỆT NAM

PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT

  • Sản phẩm từ dầu: oil products, Products và produce (n) đều có nghĩa là “sản phẩm” nhưng cần lưu ý một số khác biệt sau:
    • Produce (n) = sản phẩm có được từ trồng trọt, canh tác. (that which is produced by farming).
    E.s: * Garden produce: sản phẩm của vườn
    • The produce of labour = kết quả lao động
    • The produce of efforts = kết quả cố gắng
    • Product (n) = sản phẩm do con người hay thiên nhiên sản sinh (sth. produced by nature or by man). The chief products of Vietnam = những sản phẩm chính của Việt Nam. Như vậy ta thấy “product” được dùng rộng rãi hơn “produce”.
    • Manager of produce (n) = Giám đốc (cửa) hàng rau quả.

Câu 1

  • Số liệu điều tra: the investigation figures; the study figures,
  • Viện hoá dầu Việt Nam: Vietnam Petrol Chemical Institute.
  • Kết hợp với: in combination with; in association with…
  • Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên Hiệp Quốc: The United Nations Industry Development Organization (viết tắt UNIDO).

Câu 2

  •  Mức tiêu thụ hiện nay = the present consumption level.
  •  Tiêu thụ = to consume.
  • Người tiêu thụ (tiêu dùng): consumer (n).
  • Cái máy này tiêu thụ 10 lít xăng 1 giờ = this engine consumer 10 liters (U.S: liters) of gasoline per hour.
  • Tại Việt Nam sức tiêu thụ rượu bia tăng lên hàng năm = In Vietnam, the consumption of beer increases every year.

Câu 3

  • Tiềm năng: capacity (n); potential (.adj. and n.). Eg: The potential sales of a new book; potential energy (waiting to be released)…
  • Điểm nóng: a hot point; a hot position…
  • Cuộc chạy đua phân chia thị trường = The race of dividing markets.
  • Hãng sản xuất: production firm; production company. Hãng buôn = commercial firm; business house; business establishment.

Câu 4

  • Phân phối = to distribute; to allot…

    E.g: They were allotted a house to live in = họ đã được phân phối một ngôi nhà để ở.

  • Sự phân phối: distribution; allotment.
  • Nhà phân phối: (= người phân phối) = distributor.

    Eg: This distributor has 50 parcels to be distributed at companies all over HCM city = Nhà phân phối này có 50 kiện hàng cần phân phối đến các công ty trên toàn TP.HCM.

  • Lợi thế: advantage; superiority; better position; benefit…

Câu 5

  • … đều đang ở mức đưa sản phẩm vào bán: dịch đơn giản: đang bán sản phảam của họ thông qua sự giúp đỡ của một số đơn vị…
  • Thông qua: through (prep)
    Ví dụ: Thông qua ai mà anh biết được cái chết của nàng = Through whom did you know her death?
  • He did so through ignorance = Anh ta hành động như vậy vì dốt nát.

Câu 6

  •  về lâu dài: In the long run: ultimately; finally; in the end…
  • … ưu thế sẽ thuộc về TOTAL: có thể dịch nhiều cách:… the superiority will belong to TOTAL… hoặc TOTAL will get the upper hand (= will obtain an advantage over)…
  • Nhà máy lọc dầu: an oil refinery.
  • Nhà máy (tinh luyện) đường: a sugar refinery.
  •  Nhà máy đường Biên Hoà: Bien Hoa Sugar Refinery. (Refinery: place building, etc… where sth is refined). To refine (vt & văn thư): lọc, tinh luyện.
  •  Xây dựng: to build; to construct; to set up… ở đây nên dịch bằng động từ TO DEVELOP, vì ngoài việc xây dựng TOTAL còn giúp phát triển, hoàn chỉnh.

Câu 7

Câu này phải hiểu là TOTAL chỉ điều hành và phân phối phần (dầu) của họ mà thôi. Câu này nên dịch ở dạng chủ động (active form) thì dễ hơn.

Câu 8

  • Trưởng đại diện: Chief representative. Chief (adj) = đứng đầu; trưởng, (first in rank); trọng yếu, chính yếu, chủ yếu… (principal; most important).
    • The chief thing to remember = Điều chính yếu cần ghi nhớ.
    • The chief priest = tu sĩ trưởng; thầy trưởng tế
    • Chief (n) = thủ lĩnh, lãnh tụ (leader; ruler)
    • A Red indian Chief = thủ lĩnh người da đỏ.
    • Chief (n) of staff = tham mưu trưởng (= Senior Staff Officer)
  •  …đủ các nhu cầu = đủ loại nhu cầu, đủ thứ nhu cầu.
  • Cây xăng: a filling station: a gas station.

Câu 9

  • Cây xăng có tiêu chuẩn quốc tế = an international Standard filling station (hoăc thay filling station = gas station).
  • Khi nhà máy lọc dầu … xong:… when the construction of (oil) refinery N° 1 comes to an end… (không cần lập lại “oil” refinery người đọc vẫn hiểu là nhà máy lọc dầu vì “oil” đã được nhắc đến nhiều lần).

Câu 10

  •  Có mặt: to appear, to be present; to be existing; to exist, to be real…
  • Các quốc gia lân cận: neighbouring countries.

Bài dịch tham khảo:

TOTAL’S OIL PRODUCTS IN VIETNAM

  1. According to the investigation figures of Vietnam Petrol Chemical Institute in combination with the- United Nations Industry Development Organization (UNIDO), Vietnam has oil but has to import oil products gasoline, petroleum, lubricating oil (…=lubricant’ [c & u]), etc…
  2. And the present consumption level will certainly increase much more in the future.
  3. With such capacity of market, Vietnam has become a “hot point” in the race of dividing markets of nearly 10 famous production firms of France, Britain. Italy, the Netherlands. Japan. Singapore, etc,.,
  4. However, according to distributors in Vietnam, advantage will not depend on the time of operating early or late but on the technique of competition.
  5. At present. BP. CASTROL (Britain). FINA (Italy), COSMO, DIANA (Japan). SINO (Singapore), etc… are selling, their products in Vietnam through the help of some Vietnamese import-export units.
  6. It. the long run, TOTAL (France) will get the upper hand because the Vietnamese Government has chosen TOTAL to develop the first oil refinery in Vietnam.
  7. TOTAL will obviously manage and distribute its part of refined products in Vietnam.
  8. Mr. Bruno J. Malivel. chief representative of distribution and marketing in Vietnam said that at present, TOTAL has more than 10,000 modern filling stations in the world serving the various needs of customers.
  9. TOTAL hopes that these international standard filling stations will be built in Vietnam when refinery No 1 is completed.
  10.  Only in the near future, oil products bearing TOTAL label “Made in Vietnam” do not only appear in Vietnam, but also in neighbouring countries.

Xem thêm bài viết Thực hành dịch thuật Tiếng Anh kinh tế bài 5 để nâng cao vốn từ vựng hoặc tham khảo dịch vụ dịch thuật tại Sơn La của chúng tôi để được hướng dẫn