Blog dịch thuật

Từ vựng Tiếng Nhật về các loài vật

Từ vựng Tiếng Nhật về các loài vật là bộ từ vựng khó được chúng tôi biên soạn trong thời gian dài thông qua nhiều dự án dịch thuật cho khách hàng. Đây là bộ từ vựng thuộc phần Từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành mà chúng tôi luôn cập nhật hàng ngày đảm bảo mọi từ vựng được đầy đủ nhất để phục phụ độc giả và khách hàng trong quá trình sử dụng

tu vung tieng nhat ve cac loai vat

Từ vựng Tiếng Nhật về các loài vật

Từ vựng Tiếng Nhật về Gia súc

  1.  雄牛(おうしo ushi): bò đực
  2. しっぽ(shippo): đuôi bò
  3. 蹄(ひずめhizume): móng guoc bò
  4. 鼻(はなhana): mũi bò
  5. つの(tsu no): sừng bò
  6. 雌牛(めうしmeushi): bò cái
  7. 乳房(ちぶさchibusa): vú bò
  8. 子牛(こうしko ushi): bò con
  9. 群(むれmure): đàn bò
  10.  糞(ふんfun): phân bò
  11.  羊(ひつじhitsuji): cừu
  12. 羊毛(ょぅもうyoumou): lông cừu
  13. 子羊(こひつじkohitsuji): cừu con
  14.  羊の群(ひつじのむれhitsuji no mure): bầy cừu
  15.  羊飼い(ひつじかい hitsuji kai): người chăn cừu 杖(つえtsue): gậy chăn cừu
  16.  ヤギ(yagi): dê
  17.  おんどり(ondori): gà trống
  18.  めんどり(men dori): gà mái
  19. ひよこ(hiyoko): gà con
  20.  ブタ(buta): heo; lợn 鼻(はなhana): mũi heo
  21.  雌膝(めすぶたmesu buta): heo cái
  22.  子膝(こぶたko buta): heo con
  23. ロバ(roba): lừa
  24. 馬(うまuma): ngựa
  25. たてがみ(tategami): bờm ngựa
  26. 雄馬(おすうまosuuma): ngựa đực
  27. 雌馬(めすうまmesuuma): ngựa cái
  28.  鞍,サドル(くら,さどる kura, sadoru): yên ngựa
  29. 鎧(あぶみabumi): bàn đạp ngựa
  30.  蹄鉄(ていてつteitetsu): móng ngựa
  31. 子馬(こうまkouma): ngựa con

Từ vựng Tiếng Nhật về động vật có vú

  1.  げっ歯類(げっしるい一gesshirui): loài gặm nhấm
  2. ネズミ(nezumi): chuôt
  3. 溝鼠(どぶねすみdobunezumi): chuột cống
  4.  ネズミ捕り(ねずみとりnezumi tori): bẫy chuột
  5.  リス(risu): sóc
  6. シマリス(shima risu): sóc vằn; sóc chuột
  7. ウサギ(usagi): thỏ
  8.  鹿(しかshika): hươu; nai
  9. 雄ジカ(おじか ojika): nai đực; hươu đực 角(tsuno): sừng
  10.  雌ジカ(めすじかmesu jika): nai cái
  11. 子ジカ(ko jika): nai con
  12. へフジ力/ムース(herajika / muusu): nai sừng tấm
  13. 才才力ミ(ookami): chó sói
  14.  狐(きつねkitsune): cáo
  15. 熊(くまkuma): gấu
  16.  虎(とらtora): hổ; cọp
  17.  イノシシ(inoshishi): lợn rừng; heo rừng
  18. こうもり(koumori): dơi
  19.  ビーバー(biibaa): hải ly
  20. スカンク(sukanku): chồn hôi
  21.  ャマアラシ(yama arashi): nhím
  22.  ァラィグマ(arai guma): gấu trúc Mỹ; gấu Ra-kun
  23. カンガルー(kangaruu): chuột túi; kangaroo
  24.  コァラ(koara): gấu túi
  25. 山猫(やまねこyama neko): mèo rừng
  26.  バッファロー(baffaroo): bò rừng Bắc Mỹ
  27.  ふくろねずみ(fukuro nezumi): chuột túi (tên gọi khác của chuột túi ôpốt)
  28. 土竜(もぐらmogura): chuột chũi
  29.  白熊,北極グマ(シロクマ,ほっきょくぐまshiro kuma, hokkyoku guma): gấu trắng; gấu Bắc cực
  30. パンダ(panda): gấu trúc
  31. アリクイ(ari kui): thú ăn kiến

Từ vựng Tiếng Nhật về các loài bò sát và lưỡng cư

  1. 娃(かえるkaeru): ếch
  2. オタマシャクシ(otamajakushi): nòng nọc
  3. ヒキカエル、カマガエル(hikiaaeru, gamagaeru): cóc
  4. カメ(kame): rùa
  5. 甲羅(こうら koura): mai (rùa)
  6.  トカゲ(tokage): thằn lằn
  7. サンシヨウウ才(sanshouuo): sa giông
  8.  蛇(へびhebi): rắn
  9. コフフ(kobura): rắn mang bành 牙(きばkiba): răng nanh
  10. イクアナ(iguana): giong mào; cự đà; ky nhông
  11.  カメレオン(kamereon): tắc kè; tắc kè hoa
  12.  ワニ(wani): cá sấu
  13.  竜,ドラゴン(りゆう,どらごんryuu, doragon):thằn lằn bay
  14. 恐竜(きようりゆうkyouryuu): khủng long

Từ vựng Tiếng Nhật về động vật Châu Phi

  1. 象(ぞう zou): voi 牙(きばkiba): ngà (voi)
  2. 鼻(はなhana): vòi
  3.  キリン(kirin): hươu cao cổ
  4.  サイ(犀 sai): tê giác
  5. シマウマ(shimauma): ngựa vằn
  6. ライオン(raion): sư tử
  7. たてがみ(tategami): bờm
  8. 雌のライオン(めすのライオンmesu no raion): sư tử cái
  9.  ライオンの子(raion no ko): sư tử con
  10. チータ(chiita): báo Chi-ta
  11.  豹(ヒヨウhyou): báo
  12.  ハイエナ(haiena): linh cẩu
  13. カバ(kaba): hà mã
  14. ラクダ(rakuda): lạc đà こぶ(ko bu): bướu lạc đà
  15. ヌー(nuu): linh dương đầu bò
  16.  ガゼル(gazeru): linh dương gazen
  17.  力モシ力(kamoshika): linh dương
  18. 霊長類(れいちようるいreichou rui): loài linh trưởng
  19.  猿(さるsaru): khỉ
  20.  ゴリラ(gorira): gô-ri-la; khỉ đột; đại tinh tinh
  21.  ヒヒ(hihi): khỉ đầu chó
  22. チンパンジー(chinpanjii): tinh tinh
  23. オランウータン(oranuutan): đười ươi; tinh tinh

Từ vựng Tiếng Nhật về các loài chim

  1. ノ、卜(hato): bồ câu
  2. 羽(はねhane): cánh chim
  3. イーグル,鷲(い 、”一くる,わしIiguru, washi): đại bàng
  4. 翼(つばさtsubasa): cánh (đại bàng)
  5. くちばし(kuchibashi): mỏ (đại bàng)
  6. 羽毛(つもつ umou): lông chim
  7.  巣(すsu): tổ (chim)
  8. 卵(たまごtamago): trứng chim
  9. 鉤爪(かぎづめkagi dume): móng vuốt hình móc câu
  10.  フクロウ(fukurou): cú; chim cú
  11. ハヤブサ(hayabusa): chim cắt; chim ưng
  12.  ハゲタ力(hagetaka): kền kền
  13.  あひる(ahiru): vịt
  14. ガチョウ(gachou): con ngỗng
  15. スズメ(suzume): chim sẻ
  16.  カラス(karasu): quạ
  17. 七面鳥(しちめんちょうshichimenchou): gà tây
  18. ハチドリ(hachidori): chim ruồi
  19.  クジヤク(kujaku): chim công
  20.  才ウム(oumu): vẹt
  21.  才ウム(oumu): vẹt
  22.  ペンギン(pengin): chim cánh cụt
  23. キツツキ(kitsutsuki): chim gõ kiến
  24.  コウノトリ(kounotori): con cò
  25.  鷺(さぎsagi): con diệc
  26. フフミンゴ(furamingo): chim hồng hạc
  27. 鶴(つるtsuru): con hạc
  28. ダチョウ(dachou): đà điểu
  29.  白鳥(はくちよう hakuchou): thiên nga
  30. 鳥かご(とりかごtorikago): lồng chim

Từ vựng Tiếng Nhật về côn trùng

  1.  アリ(ari): kiến
  2. 触角(しょっかく shokkaku): râu (kiến)
  3. 犠塚(ありづかarizuka): tổ kiến
  4. バツタ(batta): châu chấu
  5. コオロギ(koorogi): dế; con dế
  6. サソリ(sasori): bò cạp; bọ cạp
  7.  蝿(はえhae): ruồi
  8.  クモ(くもkumo): nhện
  9. クモの巣(くものすkumonosu): mạng nhện
  10. スズメバチ(suzumebachi): ong bắp cày; ong vò vẽ
  11. みみず(mimizu): giun đất; trùn
  12.  寄生虫(きせいちゆうkiseichuu): kí sinh trùng
  13. 蚊(かka): muỗi
  14. ノミ(のみnomi): bọ chét
  15. ダニ(dani): con rệp
  16.  力タツムリ(katatsumuri): ốc sên
  17.  カブト虫(かぶとむしkabutomushi): bọ cánh cứng
  18.  ゴキブリ(gokiburi): gián
  19. てんとう虫(てんとうむしtentoumushi): bọ rùa
  20.  蝶(ちよう Chou): bướm
  21.  芋虫,毛虫(いもむし,けむしimomushi, kemushi): sâu bướm
  22.  繭(まゆmayu): kén
  23. 蛾(がga): ngài; con ngài;
  24.  トンボ(tonbo): chuồn chuồn
  25.  カマキリ(kamakiri): bọ ngựa; con bọ ngựa; con ngựa trời
  26.  はち(hachi): ong
  27.  蜂の巣(はちのすhachi no su): tổ ong
  28.  蜂の群れ(はち の むれhachi no mure): bầy ong; đàn ong
  29. 百足(ムカデmukade): rết; con rết
  30. ヤスデ(yasude): cuốn chiếu; con cuốn chiếu
  31. 毒蜘蛛,タランチュラ(どくぐも,タランチュラdokugumo, taranchura): nhện độc

Ngoài ra, quý độc giả có thể tham khảo thêm bài viết Từ vựng Tiếng Nhật về thực vật để nâng cao vốn từ vựng của mình hoặc sử dụng dịch vụ Dịch thuật tại Quảng Bình của chúng tôi